lây nhây

Học thuật
Thân thiện
lây nhây

Công việc này lây nhây mãi không xong.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Kéo dài một cách rườm rà, không dứt khoát, gây khó chịu: Dùng để chỉ một sự việc, tình trạng hoặc con người tính chất kéo dài lê thê, thiếu sự rõ ràng, dứt khoát, thường gây ra cảm giác phiền toái.
    • Làm việc một cách chậm chạp, thiếu hiệu quả: Chỉ cách làm việc cẩu thả, qua loa hoặc kéo dài thời gian một cách không cần thiết.
  2. Động từ (ít dùng):

    • Hành động một cách lề mề, kéo dài: Diễn tả hành vi kéo dài sự việc một cách rườm rà.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công việc ấy lây nhây mãi vẫn chưa xong. (Công việc ấy kéo dài mãi vẫn chưa xong.)
    • Anh ta tính lây nhây, nói chuyện mãi không đi vào trọng tâm. (Anh ta tính rườm rà, nói chuyện mãi không đi vào trọng tâm.)
    • Đừng lây nhây nữa, hãy quyết định nhanh lên! (Đừng lề mề nữa, hãy quyết định nhanh lên!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán một cách nhẹ nhàng: Từ thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ trích một cách không quá nặng nề về sự chậm chạp, thiếu hiệu quả.
    • Cái kiểu lây nhây của cậu làm mất thời gian của mọi người. (Cái kiểu làm việc kéo dài của cậu làm mất thời gian của mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Lây bây: (Cách gọi khác) Cùng nghĩa với "lây nhây".
  • Lề mề: (Tính từ) Chậm chạp, không nhanh nhẹn, có nghĩa gần giống nhưng nhấn mạnh vào tốc độ hơn tính chất rườm rà.
  • Rườm rà: (Tính từ) Phức tạp, nhiều chi tiết thừa không cần thiết.
Từ đồng nghĩa
  • Dây dưa: Kéo dài, không chịu giải quyết dứt điểm.
  • Lằng nhằng: Rắc rối, phức tạp, khó giải quyết cho xong.
Từ trái nghĩa
  • Dứt khoát: Rõ ràng, quyết đoán, không do dự.
  • Nhanh gọn: Nhanh chóng gọn ghẽ.
  • Thẳng thắn: Trực tiếp, không vòng vo.
Thành ngữ liên quan
  • Làm ăn lây nhây: Cách làm ăn, làm việc thiếu chuyên nghiệp, kéo dài kém hiệu quả.
    • Công ty đó làm ăn lây nhây nên chẳng ai muốn hợp tác. (Công ty đó làm ăn kéo dài thiếu hiệu quả nên chẳng ai muốn hợp tác.)
lây nhây

Công việc này lây nhây mãi không xong.

  1. Cg. Lây bây. Kéo dài, khó dứt: Công việc lây nhây mãi.

Từ gần giống

Từ chứa "lây nhây"